Tới nội dung chính

镵

镵
chán
sàm
⾦bộ kim · 22 nét

dụng cụ sắc bén để đào; cái mai nhọn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dụng cụ sắc bén để đào; cái mai nhọn

    • 。

      Cái sàm này rất sắc.

镵
chán
sàm
BỘ THỦ⾦
22 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu