镰刀

镰刀
liándāo
liêm đao

lưỡi hái; cái liềm

1 nghĩa#33171
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lưỡi hái; cái liềm

    • Nông dân dùng liềm gặt lúa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.