zhuó
trạc
bộ kim · 18 nét

vòng tay; xuyến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vòng tay; xuyến

    • Cô ấy đang đeo một chiếc vòng tay đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.