Tới nội dung chính

镭

镭
léi
lôi
⾦bộ kim · 18 nét

nguyên tố radium (Ra)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nguyên tố radium (Ra)

    • 。

      Radium là một nguyên tố phóng xạ.

镭
léi
lôi
BỘ THỦ⾦
18 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu