Tới nội dung chính

镬

镬
huò
hoạch
⾦bộ kim · 18 nét

chảo (phương ngữ)

2 nghĩa#43434
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chảo (phương ngữ)

    • 。

      Cái chảo này rất lớn.

  2. 貳名danh từ

    chảo lớn; vạc (cổ)

镬
huò
hoạch
BỘ THỦ⾦
18 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu