镣锁

镣锁
liàosuǒ
liêu toả

xiềng xích; còng khóa (để trói ngựa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xiềng xích; còng khóa (để trói ngựa)

    • Anh ta bị xiềng xích khóa lại.

  2. danh từ

    xiềng xích; còng khóa

    • Anh ta bị còng tay khóa lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.