镣铐

镣铐
liàokào
liêu khảo

xích xiềng; còng tay và cùm chân

2 nghĩa#41328
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xích xiềng; còng tay và cùm chân

    • Anh ta bị còng tay.

  2. danh từ

    xiềng xích; gông cùm

    • Anh ta bị còng tay và cùm chân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.