Tới nội dung chính

镈

镈
bó
bác
⾦bộ kim · 15 nét

chuông cổ (nhạc cụ hình chuông thời cổ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chuông cổ (nhạc cụ hình chuông thời cổ)

    • 。

      Bác là một loại nhạc cụ cổ xưa.

  2. 貳名danh từ

    cái cuốc; cái bừa

    • 。

      Anh ấy dùng cuốc để làm ruộng.

  3. 參名danh từ

    lưỡi xẻng; xẻng đào

    • 。

      Anh ấy dùng xẻng để đào đất.

镈
bó
bác
BỘ THỦ⾦
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu