Tới nội dung chính

镃

镃
zī
tư
⾦bộ kim · 14 nét

cái cuốc; cái bừa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cái cuốc; cái bừa

    • 。

      Cái cuốc này đã cũ rồi.

  2. 貳名danh từ

    cái cuốc; cái mai

    • 。

      Anh ấy dùng cuốc để đào đất.

镃
zī
tư
BỘ THỦ⾦
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu