Tới nội dung chính

镂

镂
lòu
lũ
⾦bộ kim · 14 nét

khắc; ghi nhớ sâu sắc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khắc; ghi nhớ sâu sắc

    • 。

      Anh ấy thích khắc gỗ.

  2. 貳动động từ

    chạm khắc; khắc

    • 。

      Anh ấy thích chạm khắc gỗ.

  3. 參名danh từ

    thép cứng; chạm khắc; khắc chìm

镂
lòu
lũ
BỘ THỦ⾦
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu