Tới nội dung chính

锿

锿
āi
ai
⾦bộ kim · 14 nét

einsteinium (Es), nguyên tố hóa học số 99

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    einsteinium (Es), nguyên tố hóa học số 99

    • 。

      Einsteinium là một nguyên tố phóng xạ.

锿
āi
ai
BỘ THỦ⾦
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu