Tới nội dung chính

锾

锾
huán
hoàn
⾦bộ kim · 14 nét

đơn vị đo lường cổ đại (khoảng 6 lượng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đơn vị đo lường cổ đại (khoảng 6 lượng)

  2. 貳名danh từ

    money

    • 。

      Anh ấy có rất nhiều tiền.

锾
huán
hoàn
BỘ THỦ⾦
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu