Tới nội dung chính

锽

锽
huáng
hoàng
⾦bộ kim · 14 nét

tiếng trống và chuông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹拟từ tượng thanh

    tiếng trống và chuông

    • 。

      Tiếng trống ầm ầm.

  2. 貳名danh từ

    đinh ba; vũ khí ba mũi

锽
huáng
hoàng
BỘ THỦ⾦
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu