Tới nội dung chính

锼

锼
sōu
sưu
⾦bộ kim · 14 nét

khắc; chạm khắc (trên kim loại hoặc gỗ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khắc; chạm khắc (trên kim loại hoặc gỗ)

    • 。

      Anh ấy dùng dao khắc hoa trên gỗ.

锼
sōu
sưu
BỘ THỦ⾦
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu