duàn
đoán
bộ kim · 14 nét

rèn; đúc (kim loại)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rèn; đúc (kim loại)

    • Anh ấy đang rèn một thanh kiếm.

  2. động từ

    xử lý; xử phạt

    • Anh ấy đã rèn một thanh kiếm.

  3. động từ

    rèn; đúc (kim loại)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.