/
锲
锲
khiết
⾦bộ kim · 14 nétcắt; cắt xén; (may) cắt vải; phán quyết; sa thải
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cắt; cắt xén; (may) cắt vải; phán quyết; sa thải
- 。
Anh ấy học tập không ngừng nghỉ.
- 貳动động từ
chạm khắc; khắc
- 參动động từ
khắc; ghi nhớ sâu sắc
- 肆动động từ
đục; chạm khắc
- 。
Anh ấy dùng dao đục gỗ.
- 伍动động từ
khắc; đục; (bóng) kiên trì không ngừng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
锲
Phồn thể鍥
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cắt; cắt xén; (may) cắt vải; phán quyết; sa thải
- 。
Anh ấy học tập không ngừng nghỉ.
- 貳动động từ
chạm khắc; khắc
- 參动động từ
khắc; ghi nhớ sâu sắc
- 肆动động từ
đục; chạm khắc
- 。
Anh ấy dùng dao đục gỗ.
- 伍动động từ
khắc; đục; (bóng) kiên trì không ngừng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo