Tới nội dung chính

锲

锲
qiè
khiết
⾦bộ kim · 14 nét

cắt; cắt xén; (may) cắt vải; phán quyết; sa thải

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cắt; cắt xén; (may) cắt vải; phán quyết; sa thải

    • 。

      Anh ấy học tập không ngừng nghỉ.

  2. 貳动động từ

    chạm khắc; khắc

  3. 參动động từ

    khắc; ghi nhớ sâu sắc

  4. 肆动động từ

    đục; chạm khắc

    • 。

      Anh ấy dùng dao đục gỗ.

  5. 伍动động từ

    khắc; đục; (bóng) kiên trì không ngừng

锲
qiè
khiết
BỘ THỦ⾦
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu