dìng
đĩnh
bộ kim · 13 nét

thỏi (thuốc, vàng, bạc...); bánh nén

4 nghĩa#38228
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thỏi (thuốc, vàng, bạc...); bánh nén

    • Đây là một loại thuốc viên.

  2. lượng từ

    thỏi (dùng cho: thỏi vàng bạc, thỏi mực)

  3. danh từ

    con suốt (dệt); thỏi (kim loại đúc)

    • Cái đĩnh này dùng để xe sợi.

  4. danh từ

    thỏi (kim loại); liều lĩnh đi bừa

    • Thỏi vàng này rất nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.