/
锭
锭
đĩnh
⾦bộ kim · 13 nétthỏi (thuốc, vàng, bạc...); bánh nén
4 nghĩa#38228
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thỏi (thuốc, vàng, bạc...); bánh nén
- 。
Đây là một loại thuốc viên.
- 貳量lượng từ
thỏi (dùng cho: thỏi vàng bạc, thỏi mực)
- 參名danh từ
con suốt (dệt); thỏi (kim loại đúc)
- 。
Cái đĩnh này dùng để xe sợi.
- 肆名danh từ
thỏi (kim loại); liều lĩnh đi bừa
- 。
Thỏi vàng này rất nặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
锭
Phồn thể錠
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thỏi (thuốc, vàng, bạc...); bánh nén
- 。
Đây là một loại thuốc viên.
- 貳量lượng từ
thỏi (dùng cho: thỏi vàng bạc, thỏi mực)
- 參名danh từ
con suốt (dệt); thỏi (kim loại đúc)
- 。
Cái đĩnh này dùng để xe sợi.
- 肆名danh từ
thỏi (kim loại); liều lĩnh đi bừa
- 。
Thỏi vàng này rất nặng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo