juàn
quyển
bộ kim · 13 nét

uốn cong sắt; sắt bị uốn cong

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    uốn cong sắt; sắt bị uốn cong

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.