Tới nội dung chính

锦

锦
jǐn
cẩm
⾦bộ kim · 13 nét

lụa gấm hoa; vóc hoa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lụa gấm hoa; vóc hoa

    • 。

      Bộ quần áo này làm bằng gấm.

  2. 貳名danh từ

    gấm; vải gấm thêu

    • 。

      Trên chiếc áo này có thêu hoa văn đẹp.

  3. 參形tính từ

    ngày hôm sau; năm sau (chỉ thời gian tiếp theo)

    • 。

      Màu sắc của chiếc áo này rất tươi sáng.

锦
jǐn
cẩm
BỘ THỦ⾦
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu