Tới nội dung chính

锟

锟
kūn
côn
⾦bộ kim · 13 nét

kiếm thép; (tên chữ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kiếm thép; (tên chữ)

    • 。

      Kiếm Côn Ngô là một thanh kiếm nổi tiếng thời cổ đại.

锟
kūn
côn
BỘ THỦ⾦
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu