Tới nội dung chính

锞

锞
kè
quả
⾦bộ kim · 13 nét

miếng vàng bạc nhỏ (dùng làm tiền); chén mỡ bôi trơn xe

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    miếng vàng bạc nhỏ (dùng làm tiền); chén mỡ bôi trơn xe

  2. 貳名danh từ

    thỏi (kim loại); liều lĩnh đi bừa

    • 。

      Thỏi vàng.

锞
kè
quả
BỘ THỦ⾦
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu