Tới nội dung chính

锑

锑
tī
đễ
⾦bộ kim · 12 nét

antimon (hóa học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    antimon (hóa học)

    • 。

      Antimon là một nguyên tố kim loại.

锑
tī
đễ
BỘ THỦ⾦
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu