Tới nội dung chính

锏

锏
jiǎn
giản
⾦bộ kim · 12 nét

vũ khí cổ dạng gậy kim loại đặc dài (giản)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vũ khí cổ dạng gậy kim loại đặc dài (giản)

    • 。

      Giản là một loại binh khí cổ đại.

锏
jiǎn
giản
BỘ THỦ⾦
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu