Tới nội dung chính

锋

锋
fēng
phong
⾦bộ kim · 12 nét

lưỡi (dao, kiếm...); mũi nhọn; phong (tiên phong)

4 nghĩa#46813
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lưỡi (dao, kiếm...); mũi nhọn; phong (tiên phong)

    • 。

      Lưỡi dao rất sắc.

  2. 貳名danh từ

    mũi nhọn; lưỡi (dao); tiên phong

    • 。

      Anh ấy xông lên tuyến đầu.

  3. 參名danh từ

    tiền đạo (trong thể thao); lưỡi (dao, kiếm); mũi nhọn

    • 。

      Anh ấy là tiền đạo của đội chúng tôi.

  4. 肆

    mũi (giáo, dao); lưỡi; tiên phong

锋
fēng
phong
BỘ THỦ⾦
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu