cuò
toả
bộ kim · 12 nét

(văn) gãy (xương); bẻ gãy

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) gãy (xương); bẻ gãy

  2. động từ

    (văn) cắt; giũa

  3. động từ

    chặt; băm; đẽo

    • Anh ấy dùng dũa để dũa gỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.