锁骨

锁骨
suǒ
toả cốt

xương đòn; xương quai xanh

2 nghĩa#36567
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xương đòn; xương quai xanh

    • Cô ấy có một đôi xương quai xanh đẹp.

  2. danh từ

    xương đòn; xương quai xanh

    • Xương quai xanh của cô ấy rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.