/
铿
铿
khanh
⾦bộ kim · 12 néttiếng keng; tiếng va chạm kim loại (từ tượng thanh)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng keng; tiếng va chạm kim loại (từ tượng thanh)
- 。
Kiếm đao vang lên tiếng keng keng.
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng kim loại va chạm kêu lanh canh
- 。
Anh ấy nghe thấy tiếng chìa khóa leng keng.
- 參动động từ
gõ; đánh (phát ra tiếng vang)
- 。
Anh ấy dùng búa gõ cửa một tiếng keng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
铿
Phồn thể鏗
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng keng; tiếng va chạm kim loại (từ tượng thanh)
- 。
Kiếm đao vang lên tiếng keng keng.
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng kim loại va chạm kêu lanh canh
- 。
Anh ấy nghe thấy tiếng chìa khóa leng keng.
- 參动động từ
gõ; đánh (phát ra tiếng vang)
- 。
Anh ấy dùng búa gõ cửa một tiếng keng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo