Tới nội dung chính

铸

铸
zhù
chú
⾦bộ kim · 12 nét

đúc (kim loại); rèn đúc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đúc (kim loại); rèn đúc

    • 。

      Anh ấy đã đúc một thanh kiếm.

铸
zhù
chú
BỘ THỦ⾦
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu