Tới nội dung chính

铳

铳
chòng
súng
⾦bộ kim · 11 nét

súng cổ; hỏa pháo cổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    súng cổ; hỏa pháo cổ

    • 。

      Đây là một loại súng cổ.

  2. 貳名danh từ

    súng; súng hỏa mai

    • 。

      Anh ấy có một khẩu súng.

铳
chòng
súng
BỘ THỦ⾦
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu