/
铛铛
铛铛
đang đang
tiếng keng; tiếng va chạm kim loại (từ tượng thanh)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng keng; tiếng va chạm kim loại (từ tượng thanh)
- 。
Chuông kêu leng keng.
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng loảng xoảng; tiếng keng keng (âm thanh kim loại)
- 。
Tiếng chuông vang lên leng keng.
- 參拟từ tượng thanh
tiếng cồng chiêng; tiếng leng keng
- 。
Tiếng leng keng nghe thật hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
铛铛
Phồn thể鐺鐺
đang đang
tiếng keng; tiếng va chạm kim loại (từ tượng thanh)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng keng; tiếng va chạm kim loại (từ tượng thanh)
- 。
Chuông kêu leng keng.
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng loảng xoảng; tiếng keng keng (âm thanh kim loại)
- 。
Tiếng chuông vang lên leng keng.
- 參拟từ tượng thanh
tiếng cồng chiêng; tiếng leng keng
- 。
Tiếng leng keng nghe thật hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo