Tới nội dung chính

铉

铉
xuàn
huyễn
⾦bộ kim · 10 nét

thanh ngang xỏ qua quai đỉnh để nhấc đỉnh (thời cổ đại)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thanh ngang xỏ qua quai đỉnh để nhấc đỉnh (thời cổ đại)

  2. 貳名danh từ

    tên trong tiếng Hàn, phiên âm "hyun"

铉
xuàn
huyễn
BỘ THỦ⾦
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu