Tới nội dung chính

铇

铇
bào
bào
⾦bộ kim · 10 nét

bào (gỗ); dùng bào để làm phẳng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bào (gỗ); dùng bào để làm phẳng(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy dùng bào để bào gỗ.

  2. 貳动động từ

    bào (bào gỗ); nạo; gọt(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy dùng dao bào gỗ.

  3. 參动động từ

    bào; gọt (bằng dụng cụ gọt vỏ)(kế thừa)

    • 。

      Làm ơn gọt khoai tây giúp tôi.

铇
bào
bào
BỘ THỦ⾦
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu