Tới nội dung chính

铆

铆
mǎo
mão
⾦bộ kim · 10 nét

tán đinh; tán chặt bằng đinh tán

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tán đinh; tán chặt bằng đinh tán

    • 。

      Anh ấy tán đinh hai tấm thép lại với nhau.

  2. 貳动động từ

    tán đinh; đóng đinh tán

    • 。

      Anh ấy đã đóng đinh tán vào.

  3. 參动động từ

    (khẩu) dồn sức; cố hết sức

    • ,。

      Anh ấy dồn hết sức lực, cuối cùng cũng khiêng được cái hộp lên.

铆
mǎo
mão
BỘ THỦ⾦
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu