Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
/
铁面
铁面
thiết diện
mặt sắt; mặt nạ sắt (giáp phòng thủ); (bóng) nghiêm khắc, không nể tình
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt sắt; mặt nạ sắt (giáp phòng thủ); (bóng) nghiêm khắc, không nể tình
- 。
Anh ấy đang đeo một chiếc mặt nạ sắt.
- 貳名danh từ
mặt sắt (bóng) người thẳng thắn, công tư phân minh
- 。
Anh ấy là một người công chính và vô tư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
铁面
Phồn thể鐵面
thiết diện
mặt sắt; mặt nạ sắt (giáp phòng thủ); (bóng) nghiêm khắc, không nể tình
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt sắt; mặt nạ sắt (giáp phòng thủ); (bóng) nghiêm khắc, không nể tình
- 。
Anh ấy đang đeo một chiếc mặt nạ sắt.
- 貳名danh từ
mặt sắt (bóng) người thẳng thắn, công tư phân minh
- 。
Anh ấy là một người công chính và vô tư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo