铁面

铁面
tiěmiàn
thiết diện

mặt sắt; mặt nạ sắt (giáp phòng thủ); (bóng) nghiêm khắc, không nể tình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt sắt; mặt nạ sắt (giáp phòng thủ); (bóng) nghiêm khắc, không nể tình

    • Anh ấy đang đeo một chiếc mặt nạ sắt.

  2. danh từ

    mặt sắt (bóng) người thẳng thắn, công tư phân minh

    • Anh ấy là một người công chính và vô tư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.