diàn
điền
bộ kim · 10 nét

khảm vàng bạc; đồ trang sức khảm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khảm vàng bạc; đồ trang sức khảm

    • Cái hộp này được khảm vàng bạc.

  2. danh từ

    đồ trang sức cổ được khảm hình hoa

    • Cô ấy đội một chiếc trâm vàng trên đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.