/
钿
钿
điền
⾦bộ kim · 10 nétkhảm vàng bạc; đồ trang sức khảm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khảm vàng bạc; đồ trang sức khảm
- 。
Cái hộp này được khảm vàng bạc.
- 貳名danh từ
đồ trang sức cổ được khảm hình hoa
- 。
Cô ấy đội một chiếc trâm vàng trên đầu.
钿
điền
⾦bộ kim · 10 néttiền xu; tiền (phương ngữ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền xu; tiền (phương ngữ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
钿
Phồn thể鈿
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khảm vàng bạc; đồ trang sức khảm
- 。
Cái hộp này được khảm vàng bạc.
- 貳名danh từ
đồ trang sức cổ được khảm hình hoa
- 。
Cô ấy đội một chiếc trâm vàng trên đầu.
钿
Phồn thể鈿
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền xu; tiền (phương ngữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo