钻心

钻心
zuānxīn
khoan tâm

thấu tận tim; (đau) thấu xương; len lỏi vào lòng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thấu tận tim; (đau) thấu xương; len lỏi vào lòng

    • Anh ấy đã lẻn vào.

  2. động từ

    đau nhói tận tâm can; thấu tâm; (bóng) thâm nhập vào lòng

    • Ý tưởng này đã thấm sâu vào tâm trí.

  3. tính từ

    đau buốt tận tim; nhói buốt

    • Cơn đau đầu của anh ấy rất nhức nhối.

  4. đau buốt tận lòng; (đau, ngứa) thấu xương; nhức nhối

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.