bạt
bộ kim · 10 nét

nhạc cụ chũm chọe; chập chõa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhạc cụ chũm chọe; chập chõa

    • Anh ấy thích chơi chũm chọe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.