Tới nội dung chính

钹

钹
bó
bạt
⾦bộ kim · 10 nét

nhạc cụ chũm chọe; chập chõa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhạc cụ chũm chọe; chập chõa

    • 。

      Anh ấy thích chơi chũm chọe.

钹
bó
bạt
BỘ THỦ⾦
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu