Tới nội dung chính

钲

钲
zhēng
chinh
⾦bộ kim · 10 nét

cồng (dùng để ra lệnh dừng quân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cồng (dùng để ra lệnh dừng quân)

    • 。

      Chinh là một loại nhạc cụ gõ.

钲
zhēng
chinh
BỘ THỦ⾦
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu