Tới nội dung chính

钰

钰
yù
ngọc
⾦bộ kim · 10 nét

bảo vật quốc gia; đồ vật quý giá; nhân tài trọng yếu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bảo vật quốc gia; đồ vật quý giá; nhân tài trọng yếu

    • 。

      Ngọc là một loại kim loại quý giá.

  2. 貳名danh từ

    ngọc quý; kim loại quý

    • 。

      Ngọc là một loại kim loại cứng.

钰
yù
ngọc
BỘ THỦ⾦
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu