鑳
phím (đàn piano, bàn phím máy tính)
NGHĨA
- 壹名danh từ
phím (đàn piano, bàn phím máy tính)(kế thừa)
中钢琴、电脑等上面可以按的小装置gāngqín、diànnǎo děng shàngmiàn kěyǐ àn de xiǎo zhuāngzhì
- 。
Cái phím này hỏng rồi.
- 貳名danh từ
phím; nút bấm(kế thừa)
- 。
Xin hãy nhấn nút này.
- 參名danh từ
chốt; chìa khóa; phím (đàn, máy)(kế thừa)
中机器或乐器上按下去发出声音或起作用的装置jīqì huò yuèqì shang ànyàxiàqu fāchū shēngyīn huò qǐ zuòyòng de zhuāngzhì
- 。
Đây là chìa khóa để giải quyết vấn đề.
- 肆名danh từ
chìa khóa; phím; mấu chốt; liên kết hóa học(kế thừa)
中原子或分子之间的化学力量的连接yuánzǐ huò fēnzǐ zhījiān de huàxué lìliang de liánjiē
- 。
Liên kết này rất mạnh.
NGHĨA
- 壹名danh từ
phím (đàn piano, bàn phím máy tính)(kế thừa)
中钢琴、电脑等上面可以按的小装置gāngqín、diànnǎo děng shàngmiàn kěyǐ àn de xiǎo zhuāngzhì
- 。
Cái phím này hỏng rồi.
- 貳名danh từ
phím; nút bấm(kế thừa)
- 。
Xin hãy nhấn nút này.
- 參名danh từ
chốt; chìa khóa; phím (đàn, máy)(kế thừa)
中机器或乐器上按下去发出声音或起作用的装置jīqì huò yuèqì shang ànyàxiàqu fāchū shēngyīn huò qǐ zuòyòng de zhuāngzhì
- 。
Đây là chìa khóa để giải quyết vấn đề.
- 肆名danh từ
chìa khóa; phím; mấu chốt; liên kết hóa học(kế thừa)
中原子或分子之间的化学力量的连接yuánzǐ huò fēnzǐ zhījiān de huàxué lìliang de liánjiē
- 。
Liên kết này rất mạnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo