Tới nội dung chính

鑳

鑳
jiàn
⾦bộ kim · 25 nét

phím (đàn piano, bàn phím máy tính)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phím (đàn piano, bàn phím máy tính)(kế thừa)

    中钢琴、电脑等上面可以按的小装置gāngqín、diànnǎo děng shàngmiàn kěyǐ àn de xiǎo zhuāngzhì

    • 。

      Cái phím này hỏng rồi.

  2. 貳名danh từ

    phím; nút bấm(kế thừa)

    • 。

      Xin hãy nhấn nút này.

  3. 參名danh từ

    chốt; chìa khóa; phím (đàn, máy)(kế thừa)

    中机器或乐器上按下去发出声音或起作用的装置jīqì huò yuèqì shang ànyàxiàqu fāchū shēngyīn huò qǐ zuòyòng de zhuāngzhì

    • 。

      Đây là chìa khóa để giải quyết vấn đề.

  4. 肆名danh từ

    chìa khóa; phím; mấu chốt; liên kết hóa học(kế thừa)

    中原子或分子之间的化学力量的连接yuánzǐ huò fēnzǐ zhījiān de huàxué lìliang de liánjiē

    • 。

      Liên kết này rất mạnh.

鑳
jiàn
BỘ THỦ⾦
25 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu