Tới nội dung chính

鐾

鐾
bèi
tý
⾦bộ kim · 21 nét

mài (dao) trên đá mài hoặc dây da

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    mài (dao) trên đá mài hoặc dây da

    • 。

      Anh ấy đang mài dao.

  2. 貳动động từ

    mài (dao); mài sắc lưỡi dao

鐾
bèi
tý
BỘ THỦ⾦
21 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu