jiàn
kẽm
bộ kim · 21 nét

kiếm (lượng từ chỉ nhát kiếm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. lượng từ

    kiếm (lượng từ chỉ nhát kiếm)(kế thừa)

    用来计算刀剑砍斫次数的单位yònglái jìsuàn dāojiàn kǎnzhuó cìshù de dānwèi

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.