/
鏠
鏠
⾦bộ kim · 18 nét
lưỡi (dao, kiếm...); mũi nhọn; phong (tiên phong)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lưỡi (dao, kiếm...); mũi nhọn; phong (tiên phong)(kế thừa)
- 。
Lưỡi dao rất sắc.
- 貳名danh từ
mũi nhọn; lưỡi (dao); tiên phong(kế thừa)
- 。
Anh ấy xông lên tuyến đầu.
- 參名danh từ
tiền đạo (trong thể thao); lưỡi (dao, kiếm); mũi nhọn(kế thừa)
- 。
Anh ấy là tiền đạo của đội chúng tôi.
- 肆
mũi (giáo, dao); lưỡi; tiên phong(kế thừa)
鏠
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lưỡi (dao, kiếm...); mũi nhọn; phong (tiên phong)(kế thừa)
- 。
Lưỡi dao rất sắc.
- 貳名danh từ
mũi nhọn; lưỡi (dao); tiên phong(kế thừa)
- 。
Anh ấy xông lên tuyến đầu.
- 參名danh từ
tiền đạo (trong thể thao); lưỡi (dao, kiếm); mũi nhọn(kế thừa)
- 。
Anh ấy là tiền đạo của đội chúng tôi.
- 肆
mũi (giáo, dao); lưỡi; tiên phong(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo