fēng
bộ kim · 18 nét

lưỡi (dao, kiếm...); mũi nhọn; phong (tiên phong)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lưỡi (dao, kiếm...); mũi nhọn; phong (tiên phong)(kế thừa)

    • Lưỡi dao rất sắc.

  2. danh từ

    mũi nhọn; lưỡi (dao); tiên phong(kế thừa)

    • Anh ấy xông lên tuyến đầu.

  3. danh từ

    tiền đạo (trong thể thao); lưỡi (dao, kiếm); mũi nhọn(kế thừa)

    • Anh ấy là tiền đạo của đội chúng tôi.

  4. mũi (giáo, dao); lưỡi; tiên phong(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.