Tới nội dung chính

鏖

鏖
áo
ao
⾦bộ kim · 19 nét

giao chiến ác liệt; kịch chiến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    giao chiến ác liệt; kịch chiến

    • 。

      Một trận chiến ác liệt.

鏖
áo
ao
BỘ THỦ⾦
19 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu