Tới nội dung chính

鎤

鎤
huǎng
hoảng
⾦bộ kim · 18 nét

tiếng chuông (ngân nga)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹拟từ tượng thanh

    tiếng chuông (ngân nga)

    • 。

      Tiếng chuông vang lên leng keng.

  2. 貳名danh từ

    chuông nhỏ

鎤
huǎng
hoảng
BỘ THỦ⾦
18 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu