Tới nội dung chính

鋕

鋕
zhì
chí
⾦bộ kim · 15 nét

khắc; ghi nhớ sâu sắc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khắc; ghi nhớ sâu sắc

    • 。

      Anh ấy khắc tên lên đá.

  2. 貳动động từ

    ghi chép; lập mục lục

鋕
zhì
chí
BỘ THỦ⾦
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu