Tới nội dung chính

銵

銵
kēng
⾦bộ kim · 15 nét

tiếng keng; tiếng va chạm kim loại (từ tượng thanh)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹拟từ tượng thanh

    tiếng keng; tiếng va chạm kim loại (từ tượng thanh)(kế thừa)

    • 。

      Kiếm đao vang lên tiếng keng keng.

  2. 貳拟từ tượng thanh

    tiếng kim loại va chạm kêu lanh canh(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy nghe thấy tiếng chìa khóa leng keng.

  3. 參动động từ

    gõ; đánh (phát ra tiếng vang)(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy dùng búa gõ cửa một tiếng keng.

銵
kēng
BỘ THỦ⾦
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu