鉴识

鉴识
jiànshí
giám thức

nhận rõ; xác nhận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận rõ; xác nhận

    • Anh ấy có thể giám định các loại đá quý.

  2. động từ

    nhận biết; giám định; phát hiện

    • Anh ấy có thể nhận ra tiền giả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.