Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
/
量化宽松
量化宽松
lượng hoá khoan tông
nới lỏng định lượng (tài chính)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nới lỏng định lượng (tài chính)
- 。
Nới lỏng định lượng là một chính sách kinh tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây)BỘ
- 公công(công cộng, chung)HÌNH THANH
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
量化宽松
Phồn thể量化寬鬆
lượng hoá khoan tông
nới lỏng định lượng (tài chính)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nới lỏng định lượng (tài chính)
- 。
Nới lỏng định lượng là một chính sách kinh tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây)BỘ
- 公công(công cộng, chung)HÌNH THANH
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.