量化宽松

量化宽松
liànghuàkuānsōng
lượng hoá khoan tông

nới lỏng định lượng (tài chính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nới lỏng định lượng (tài chính)

    • Nới lỏng định lượng là một chính sách kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đán(bình minh, rạng sáng)HÀI THANH
  • (làng, dặm (đơn vị đo))BỘ

Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.