野外定向

野外定向
wàidìngxiàng
dã ngoại định hướng

môn định hướng dã ngoại; định hướng ngoài trời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    môn định hướng dã ngoại; định hướng ngoài trời

    • Định hướng dã ngoại là một môn thể thao thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.