Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
/
野外定向
野外定向
dã ngoại định hướng
môn định hướng dã ngoại; định hướng ngoài trời
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
môn định hướng dã ngoại; định hướng ngoài trời
- 。
Định hướng dã ngoại là một môn thể thao thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 疋sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
野外定向
Phồn thể野
dã ngoại định hướng
môn định hướng dã ngoại; định hướng ngoài trời
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
môn định hướng dã ngoại; định hướng ngoài trời
- 。
Định hướng dã ngoại là một môn thể thao thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 疋sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.